GIẢI VÔ ÐỊCH CỜ TƯỚNG HẠNG NHẤT QUỐC GIA NĂM 2008
NATIONAL XIANGQI CHAMPIONSHIP 2008

Trang chủ | Home page - Games
 

KẾT QUẢ SAU CÙNG - FINAL RESULT

Nam/ Men
1.   Trềnh A Sáng (TP.Hồ Chí Minh)
2.   Võ Văn Hoàng Tùng (Đà Nẵng)
3.   Nguyễn Hoàng Lâm (TP.Hồ Chí Minh)
4.   Trần Văn Ninh (Đà Nẵng)
5.   Nguyễn Vũ Quân (Hà Nội)
6.   Trương Á Minh (TP.Hồ Chí Minh)
7.   Tôn Thất Nhật Tân (Đà Nẵng)
8.   Trần Quốc Việt (TP.Hồ Chí Minh)
9.   Nguyễn Thành Bảo (Bà Rịa - Vũng Tàu)
10. Lại Lý Huynh (Cà Mau)
11. Lê Văn Bình (Bà Rịa - Vũng Tàu)
12. Mai Thanh Minh (TP.Hồ Chí Minh)
Nữ/ Women
1. Ngô Lan Hương (TP.Hồ Chí Minh)
2. Hoàng Hải Bình (TP.Hồ Chí Minh)
3. Cao Phương Thanh (TP.Hồ Chí Minh)
4. Nguyễn Tuyết Nhung (TP.Hồ Chí Minh)
5. Nguyễn Hoàng Yến (TP.Hồ Chí Minh)
6. Đàm Thị Thùy Dung (TP.Hồ Chí Minh)
7. Nguyễn Thị Hồng Nhung (Hà Nội)
8. Nguyễn Phi Liêm (Bộ Công An)

Giai đoạn 2 - Stage 2
 

Trận/
Match

Nam - Men

Nữ - Women

1~2Trềnh A Sáng (1½)- Võ Văn Hoàng Tùng (0½)Ngô Lan Hương (1)- Hoàng Hải Bình (0)

3~4

Nguyễn Hoàng Lâm (1)- Trần Văn Ninh (1)Nguyễn Tuyết Nhung (0½)- Cao Phương Thanh (1½)

5~8

Nguyễn Vũ Quân (1)- Trần Quốc Việt (1)
Trương Á Minh (1)- Tôn Thất Nhật Tân (1)
Nguyễn Hoàng Yến (1)- Nguyễn Phi Liêm (0)
Nguyễn Thị Hồng Nhung (0½)- Đàm Thị Thùy Dung (1½)

9~12

Nguyễn Thành Bảo (1)- Mai Thanh Minh (0)
Lại Lý Huynh (1)- Lê Văn Bình (0)

 

Giai đoạn 1 - Stage 1

NAM - MEN

Xếp hạng - Ranking after round 11

HạngVận động viênĐ.VV1V2V3V4V5V6V7V8V9V10V11ĐHS
1Trềnh A SángHCM24b130w1622w1345215w19b110850
2Võ Văn Hoàng TùngDNA3332w116b16143w141521b115b1847
3Nguyễn Hoàng LâmHCM23w14w19b1512b010w1621b119b17w049½
4Trần Văn NinhDNA27w13b018w12011w1129w165b1844½
5Nguyễn Vũ QuânHNO35b111w1223620w1112w124w013747½
6Trương Á MinhHCM29w134b1125198w1341014746
7Tôn Thất Nhật TânDNA36371933b1138b018w115b030w123b13b1737½
8Trần Quốc ViệtHCM31w1121323107w16b01720w116440½
9Nguyễn Thành BảoBRV18w1203w02428w13419w14b014w11w021b139
10Lại Lý HuynhCMA34w02738w126b1814w13b01913w16138
11Lê Văn BìnhBRV40w15b037w1134b017w032b12635b11219w136
12Mai Thanh MinhHCM39b182019341314w15b0231116639
13Nguyễn Trần Đỗ NinhHCM2633w18117121722w110b0205638½
14Đặng Quốc HưngQNI41b122w032b121w1210b012b024w19b027w16638
15Trần Chánh TâmHCM37363427b119w01828w17w11b025b12w0637
16Vũ Huy CườngHNO42w1192w034b033w123b027w13126b1812634½
17Đào Cao KhoaBRV30b02633b038w124w111b113819w01832w1632½
18Nguyễn Khánh NgọcHNO9b041w14b03732b1157b033w1221730b1631½
19Diệp Khải HằngBDU21b11671215b169b01017b13w011b039½
20Bùi Dương TrânBRV38w1912422b15b023w121w08b0132438
21Đào Quốc HưngHCM19w042b136w114b03127b134w120b13w02w09w037½
22Võ Văn ChươngDNA28w114b151b020w02530w113b018242336½
23Diệp Khai NguyênHCM3b028w12483016w120b035w1127w02234
24Võ Minh NhấtBPH1w040b123917b029b13114b034w1222031½
25Hoàng Trọng ThắngBRV32b039302937b12235b034b131w115w02631
26Nguyễn Văn DũngQNI13173110w035b037b129w11116w033b12530½
27Tô Thiên TườngBDU4b01035b115w041b121w016b040w136w114b038w129
28Nguyễn Văn ThiHCM22b023b039w141w19b040w115b030b03842w135b127½
29Phùng Quang ĐiệpHNO6b031b040w1253624w026b042w139b13537b125½
30Nguyễn Anh HoàngBDU17w11b02531233622b028w17b034w118w0532
31Nguyễn Anh QuânBCA8b029w126302135241625b032b040w1530½
32Trần Nguyễn Thế ToànHCM25w12b014w03618w041b111w03842b131w117b0528
33Nguyễn Văn XuânBDU213b017w17w016b038b13618b041b126w039b1527
34Nguyễn Hoàng LâmBPH10b16w01516w112921b025w024b030b041w131
35Bùi Thanh LongDNA5w03827w039b126w13125w123b011w02928w029
36Nguyễn Thanh KhiếtCMA71521b0322930333927b037w042b126½
37Nguyễn Quốc TiếnBCA15711b01825w026w042b041w140b136b129w023½
38Trần Thanh TânHCM20b03510b017b042w133w040b1322839w127b022½
39Trương Đình VũDNA12w02528b035w040b042w141w13629w038b033w0318
40Hoàng Gia ToànCBA11b024w029b042b139w128b038w027b037w04131b016
41Lê Dân ChủCBA14w018b042w128b027w032w039b037b033w04034b010
42Nguyễn Hoàng HảiQNI16b021w041b040w038b039b037w129b032w028b036w015

NỮ - WOMEN

Xếp hạng - Ranking after round 9

 
HạngVận động viênĐ.VV1V2V3V4V5V6V7V8V9ĐiểmHệ số
1Ngô Lan HươngHCM12b18w14b13279b111w113w137½
2Hoàng Hải BìnhHCM21w1713w111112b13818b133
3Nguyễn Tuyết NhungHCM20b19w15b1178w1246b0636
4Cao Phương ThanhHCM15w114b11w07b020w11112w138w1629
5Nguyễn Hoàng YếnHCM10w1133w016b1116b018w17b19w1627½
6Nguyễn Thị Hồng NhungHNO7w019b11510b013w15w18b017b13w123½
7Đàm Thị Thùy DungHCM6b129b14w13111w05w015531
8Nguyễn Phi LiêmBCA19w11b01013b117w13b06w124b0527½
9Lê Thị HươngHCM17w13b07w014b118w110b11w016b15b0526
10Bùi Châu Ý NhiHCM5b016w186w1129w013b019w111b1523
11Trần Tuệ DoanhHCM16b018w121b12547b11b010w025½
12Phạm Thu HàHNO1w015b114w117b1102w04b013b0-- 124½
13Hà Mai HoaBCA18b152b08w06b0-- 110w112w11b022
14Đinh Thị MinhQNI-- 14w012b09w019b11516b021w120b119
15Phan Quỳnh NhưHCM4b012w0618w0-- 11421w120b1716
16Trần Thùy TrangHCM11w110b017w05w021b120b114w19w019b0421
17Đàm Thị Ngọc PhượngHCM9b020w116b112w08b018b0-- 16w021b1419
18Nguyễn Thị Hồng HạnhBCA13w011b019w115b19b017w15b0-- 12w0419
19Trần Thu HươngHNO8b06w018b0-- 114w021b120w110b016w1414
20Bé Thị Minh LươngCBA3w017b0-- 121w14b016w019b015w014w0213
21Lý Thị MáchCBA2b0-- 111w020b016w019w015b014b017w018

ĐIỀU LỆ

 I- Mục đích:
Nâng cao trình độ của các kỳ thủ, tuyển chọn các vận động viên vào đội dự tuyển Quốc gia chuẩn bị tham dự các giải Quốc tế năm 2008.
II- Đối tượng dự thi:
- Các VĐV nam xếp hạng từ 01-32, nữ xếp hạng 01-16 tại Giải Cờ Tướng đồng đội toàn quốc 2007. Nếu có VĐV vắng mặt thì VĐV xếp hạng kế tiếp được thi đấu bổ sung (với điều kiện phải đạt 50% điểm trở lên).
- Đặc cách các VĐV xếp hạng từ 1-10 ( nam) và 1-6 (nữ) tại Giải Vô địch Cờ Tướng các đấu thủ mạnh toàn quốc 2007.
- Đặc cách các VĐV xếp hạng từ 1-6 tại Giải Vô địch hạng Nhất Cờ Tướng toàn quốc 2007 nhưng không có điều kiện dự Giải đồng đội toàn quốc 2007.
- Đặc cách các VĐV xếp hạng Nhất lứa tuổi 13,15 và Nhất, Nhì, Ba lứa tuổi 18 tại Giải Cờ Tướng trẻ toàn quốc năm 2007.
- Các địa phương đăng cai Giải Trẻ, Giải vô địch đồng đội, Giải vô địch hạng Nhất Cờ Tướng, Giải đấu thủ mạnh toàn quốc 2007 được phép cử thêm ngoài các đối tượng kể trên mỗi đơn vị 01 nam và 01 nữ dự thi.
III- Địa điểm và thời gian:
- Giải tiến hành tại tỉnh Cao Bằng , từ ngày 25/3 đến 03/04/2008. 19 giờ ngày 25/03/2008 tiến hành xếp cặp thi đấu. Đơn vị nào không đến kịp coi như không tham dự thi đấu.
- Thời gian thi đấu một ván cờ: Mỗi bên được 80 phút tích lũy 30 giây cho mỗi nước đi.Các vận động viên phải ghi biên bản trong suốt ván đấu.
IV- Hình thức thi đấu: Chia làm 2 giai đoạn:
- Giai đoạn 1: Thi đấu và xếp cặp theo hệ Thuỵ Sĩ có điều chỉnh của FIDE trong 11 ván (nam) và 9 ván (nữ). Hai ván cuối cùng các VĐV cùng địa phương không gặp nhau. Xếp thứ tự hạt giống lần lượt theo: thứ hạng Giải hạng Nhất Cờ Tướng toàn quốc 2007, kết quả Giải Cờ Tướng đồng đội toàn quốc 2007, xếp theo vần tên (A, B, C...).
- Giai đoạn 2: Đấu đối kháng cá nhân theo thể thức loại trực tiếp trong 2 ván:
a/ Nam:
- Đấu đối kháng giữa 02 VĐV xếp hạng 1-2 ở giai đoạn I (vòng đầu) để tranh hạng Nhất, Nhì.
- Đấu đối kháng giữa 02 VĐV xếp hạng 3-4 ở giai đoạn I tranh hạng Ba.
- Đấu đối kháng giữa 02 VĐV xếp hạng 5-6 với 02 VĐV xếp hạng 7-8 ở giai đoạn I (5 gặp 8, 6 gặp 7) tranh hai hạng 5 và 6
- Đấu đối kháng giữa 02 VĐV xếp hạng 9-10 với 02 VĐV xếp hạng 11-12 (9 gặp 12, 10 gặp 11) tranh hai hạng 9 và 10.
b/ Nữ:
- Đấu đối kháng giữa 02 VĐV xếp hạng 1-2 ở giai đoạn I (vòng đầu) để tranh hạng Nhất, Nhì.
- Đấu đối kháng giữa 02 VĐV xếp hạng 3-4 ở giai đoạn I tranh hạng Ba.
- Đấu đối kháng giữa 02 VĐV xếp hạng 5-6 với 02 VĐV xếp hạng 7-8 ở giai đoạn I (5 gặp 8, 6 gặp 7) tranh hai hạng 5 và 6.
Áp dụng Luật thi đấu của Uỷ ban TDTT ban hành năm 1999.
V- Xếp hạng:
- Giai đoạn 1: Lần lượt theo điểm, hệ số lũy tiến, số ván thắng, số ván cầm quân Đen, số ván thắng bằng quân Đen, ván giữa các đấu thủ và mầu quân của ván này (nếu gặp nhau), bốc thăm.
- Giai đoạn 2: Theo điểm của trận đấu. Nếu tỷ số hoà 1-1 sẽ xếp theo thứ hạng của giai đoạn 1. Xếp hạng cho các VĐV thắng trong các trận đấu chéo. Xếp hạng theo thành tích của các VĐV đó ở giai đoạn 1. Xếp hạng các VĐV không lọt vào giai đoạn 2 căn cứ vào thành tích giai đoạn 1 để xếp hạng chung cuộc.
VI- Khen thưởng:
- VĐV đứng đầu được nhận Cúp vô địch Quốc gia 2008
- VĐV xếp hạng từ 1-3 được nhận huy chương Vàng, Bạc, Đồng của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và được xét vào đội dự tuyển Quốc gia.
- VĐV xếp hạng từ 1-6 được đặc cách dự giải vô địch Cờ Tướng hạng nhất năm 2009 và giải thưởng của Ban tổ chức.
- Các VĐV được xét phong cấp theo tiêu chuẩn phong cấp Cờ Tướng Quốc gia.
VII- Các qui định khác:
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sẽ chi một phần kinh phí tiền thuê hội trường, tiền ăn,làm nhiệm vụ cho Ban tổ chức, trọng tài và công tác tổ chức giải. Địa phương chi một phần kinh phí tổ chức giải.
- Các đơn vị đài thọ chi phí đi lại ăn, ở, tiền mua tài liệu biên bản ván đấu trong thời gian dự giải cho đoàn của mình và phải đóng lệ phí thi đấu mỗi VĐV là 150.000đ (một trăm năm mươi ngàn đồng) cho LĐCVN.
- Đăng ký dự giải gửi về Liên đoàn Cờ Việt Nam (36 Trần Phú - Hà Nội) và Sở Thể dục Thể thao Cao Bằng trước ngày 10/03/2008.

Về đầu trang - Top